Bỏ qua menu, đến nội dung chính
Tin nóng

Xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 7

Xe14 tháng 8, 202619 lượt xem

Xe VinFast giữ ba vị trí đỉnh bảng doanh số, Toyota Yaris Cross, Mazda CX-5 duy trì thứ hạng tiếp theo.

Xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 7
VinFast VF 3
VinFast VF 3

1 VinFast VF 3 Thêm vào so sánh Doanh số : 5.564 Giá niêm yết: 302 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe siêu nhỏ Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệu Xem chi tiết VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết 302 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết 2 VinFast VF 5 Thêm vào so sánh Doanh số : 4.407 Giá niêm yết: 529 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A+/B- Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệu Xem chi tiết VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết 529 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B- Xem chi tiết 3 VinFast VF 6 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.993 Giá niêm yết: 689 triệu - 749 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết 689 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 4 Toyota Yaris Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 1.781 ( 872 - 568 - 341 ) Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 5 Mazda CX-5 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.229 ( 693 - 114 - 422 ) Giá niêm yết: 699 triệu - 979 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (8) Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết 829 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết 849 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết 869 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết 959 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết 979 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 6 Mitsubishi Xforce Thêm vào so sánh Doanh số : 1.170 ( 481 - 489 - 200 ) Giá niêm yết: 605 triệu - 720 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (3) Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết: 605 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết: 720 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết 605 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết 720 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 7 Ford Territory Thêm vào so sánh Doanh số : 980 ( 449 - 343 - 188 ) Giá niêm yết: 739 triệu - 875 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (3) Ford Territory 2025 Trend Giá niêm yết: 739 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium Giá niêm yết: 819 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium X Giá niêm yết: 875 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Trend Giá niêm yết 739 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium Giá niêm yết 819 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium X Giá niêm yết 875 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 8 Ford Everest Thêm vào so sánh Doanh số : 849 ( 386 - 221 - 242 ) Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu - 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D Chi tiết các phiên bản (5) Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 209 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 335 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 440 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 629 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 129 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 209 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 335 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 440 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết 9 Kia Seltos Thêm vào so sánh Doanh số : 742 ( 496 - 100 - 146 ) Giá niêm yết: 579 triệu - 799 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (7) Kia Seltos 2024 1.5 AT Giá niêm yết: 579 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Deluxe Giá niêm yết: 599 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Deluxe Giá niêm yết: 619 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Luxury Giá niêm yết: 645 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Premium Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo GT Line Giá niêm yết: 799 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 AT Giá niêm yết 579 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Deluxe Giá niêm yết 599 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Deluxe Giá niêm yết 619 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Luxury Giá niêm yết 645 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Premium Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo GT Line Giá niêm yết 799 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 10 Mitsubishi Destinator Thêm vào so sánh Doanh số : 725 ( 252 - 270 - 203 ) Giá niêm yết: 780 triệu - 855 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (2) Mitsubishi Destinator 2025 Premium Giá niêm yết: 780 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate Giá niêm yết: 855 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Destinator 2025 Premium Giá niêm yết 780 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate Giá niêm yết 855 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Lương Dũng

Top xe bán chạy/chậm khác

Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.
Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.

Xe gầm cao bàn giao nhiều nhất tháng 5 Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.

Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.
Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 5 Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.

Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.
Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất tháng 5 Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.

Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.
Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.

Top xe bán nhiều tháng 5 - VinFast Limo Green giữ ngôi vương Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.

Chia sẻ:

Bài viết liên quan