Bỏ qua menu, đến nội dung chính
Tin nóng

Top xe bán chạy tháng 8 - sự xuất hiện của cái tên lạ

Xe12 tháng 9, 202620 lượt xem

Mitsubishi Triton có lần hiếm hoi vào top 10, vượt xa đối thủ Ranger, một phần bởi mẫu bán tải từ Nhật dồi dào nguồn cung trong tháng vừa rồi.

Top xe bán chạy tháng 8 - sự xuất hiện của cái tên lạ
VinFast VF 3
VinFast VF 3

1 VinFast VF 3 Thêm vào so sánh Doanh số : 6.453 Giá niêm yết: 302 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe siêu nhỏ Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệu Xem chi tiết VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết 302 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết 2 VinFast VF 5 Thêm vào so sánh Doanh số : 4.265 Giá niêm yết: 529 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A+/B- Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệu Xem chi tiết VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết 529 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B- Xem chi tiết 3 VinFast Limo Green Thêm vào so sánh Doanh số : 4.203 Giá niêm yết: 699 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (1) VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 4 VinFast VF 6 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.256 Giá niêm yết: 689 triệu - 749 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết 689 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 5 Mitsubishi Triton Thêm vào so sánh Doanh số : 1.143 ( 1.056 - 33 - 54 ) Giá niêm yết: 655 triệu - 924 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Bán tải Phân khúc: Bán tải cỡ trung Chi tiết các phiên bản (3) Mitsubishi Triton 2024 2WD AT GLX Giá niêm yết: 655 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Triton 2024 2WD AT Premium Giá niêm yết: 782 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Triton 2024 4WD AT Athlete Giá niêm yết: 924 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Triton 2024 2WD AT GLX Giá niêm yết 655 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Mitsubishi Triton 2024 2WD AT Premium Giá niêm yết 782 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Mitsubishi Triton 2024 4WD AT Athlete Giá niêm yết 924 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết 6 Mazda CX-5 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.092 ( 635 - 106 - 351 ) Giá niêm yết: 699 triệu - 979 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (8) Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết 829 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết 849 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết 869 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết 959 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết 979 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 7 Toyota Yaris Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 920 ( 495 - 234 - 191 ) Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 8 VinFast VF 8 Thêm vào so sánh Doanh số : 834 Giá niêm yết: 899 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 8 2026 Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 899 triệu Xem chi tiết VinFast VF 8 2026 Tiêu chuẩn Giá niêm yết 899 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết 9 Toyota Innova Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 829 ( 219 - 98 - 512 ) Giá niêm yết: 730 triệu - 960 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (3) Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết: 730 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết: 825 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết: 960 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết 730 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết 825 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết 960 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 10 Ford Ranger Thêm vào so sánh Doanh số : 729 ( 280 - 181 - 268 ) Giá niêm yết: 669 triệu - 1 tỷ 093 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Bán tải Phân khúc: Bán tải cỡ trung Chi tiết các phiên bản (7) Ford Ranger 2026 XL 2.0 4x4 MT Giá niêm yết: 669 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 MT Giá niêm yết: 669 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 AT Giá niêm yết: 707 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 776 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 949 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Stormtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 039 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 3.0 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 093 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XL 2.0 4x4 MT Giá niêm yết 669 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 MT Giá niêm yết 669 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 AT Giá niêm yết 707 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x4 AT Giá niêm yết 776 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết 949 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Stormtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết 1 tỷ 039 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 3.0 4x4 AT Giá niêm yết 1 tỷ 093 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Lương Dũng

Top xe bán chạy/chậm khác

Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.
Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.

Xe gầm cao bàn giao nhiều nhất tháng 5 Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.

Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.
Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 5 Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.

Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.
Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất tháng 5 Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.

Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.
Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.

Top xe bán nhiều tháng 5 - VinFast Limo Green giữ ngôi vương Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.

Chia sẻ:

Bài viết liên quan