10 ôtô bán nhiều nhất tháng 6 - VinFast Limo Green duy trì dẫn đầu
Mẫu MPV thương hiệu Việt giữ đầu bảng xếp hạng doanh số tháng 6 với 3.868 xe, VF 3, VF 5, VF 6 ở các thứ hạng tiếp theo.


Thêm vào so sánh Doanh số : 3.868 Giá niêm yết: 749 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (1) VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 2 VinFast VF 3 Thêm vào so sánh Doanh số : 3.550 Giá niêm yết: 302 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe siêu nhỏ Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệu Xem chi tiết VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết 302 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết 3 VinFast VF 5 Thêm vào so sánh Doanh số : 3.364 Giá niêm yết: 529 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A+/B- Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệu Xem chi tiết VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết 529 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B- Xem chi tiết 4 VinFast VF 6 Thêm vào so sánh Doanh số : 2.988 Giá niêm yết: 689 triệu - 749 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết 689 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 5 Toyota Innova Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 1.670 ( 438 - 122 - 1.110 ) Giá niêm yết: 730 triệu - 960 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (3) Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết: 730 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết: 825 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết: 960 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết 730 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết 825 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết 960 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 6 VinFast VF 7 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.437 Giá niêm yết: 799 triệu - 969 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (3) VinFast VF 7 2024 Eco Giá niêm yết: 799 triệu Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Giá niêm yết: 949 triệu Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Giá niêm yết: 969 triệu Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Eco Giá niêm yết 799 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Giá niêm yết 949 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Giá niêm yết 969 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 7 VinFast VF MPV 7 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.254 Giá niêm yết: 819 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 819 triệu Xem chi tiết VinFast VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết 819 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 8 Toyota Yaris Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 1.206 ( 522 - 418 - 266 ) Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 9 Mazda CX-5 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.144 ( 665 - 164 - 315 ) Giá niêm yết: 699 triệu - 979 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (8) Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết 829 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết 849 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết 869 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết 959 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết 979 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 10 Mitsubishi Xforce Thêm vào so sánh Doanh số : 1.095 ( 422 - 482 - 191 ) Giá niêm yết: 605 triệu - 720 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (3) Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết: 605 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết: 720 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết 605 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết 720 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Lương Dũng
Top xe bán chạy/chậm khác

Xe gầm cao bàn giao nhiều nhất tháng 5 Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 5 Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất tháng 5 Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.

Top xe bán nhiều tháng 5 - VinFast Limo Green giữ ngôi vương Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.


