Xe SUV/crossover người Việt mua nhiều nhất nửa đầu 2026
VinFast VF 3 là xe gầm cao bán nhiều nhất với 23.781 chiếc, VF 5 giữ hạng hai với 20.051 xe, VF 6 xếp thứ ba với 14.045 xe.


Thêm vào so sánh Doanh số : 23.781 Giá niêm yết: 302 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe siêu nhỏ Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệu Xem chi tiết VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết 302 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết 2 VinFast VF 5 Thêm vào so sánh Doanh số : 20.051 Giá niêm yết: 529 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A+/B- Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệu Xem chi tiết VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết 529 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B- Xem chi tiết 3 VinFast VF 6 Thêm vào so sánh Doanh số : 14.045 Giá niêm yết: 689 triệu - 749 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết 689 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 4 Toyota Yaris Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 8.146 ( 3.781 - 2.731 - 1.634 ) Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 5 Mazda CX-5 Thêm vào so sánh Doanh số : 8.123 ( 5.300 - 1.074 - 1.749 ) Giá niêm yết: 699 triệu - 979 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (8) Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết 829 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết 849 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết 869 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết 959 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết 979 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 6 VinFast VF 7 Thêm vào so sánh Doanh số : 6.849 Giá niêm yết: 799 triệu - 969 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (3) VinFast VF 7 2024 Eco Giá niêm yết: 799 triệu Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Giá niêm yết: 949 triệu Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Giá niêm yết: 969 triệu Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Eco Giá niêm yết 799 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần thép) Giá niêm yết 949 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết VinFast VF 7 2024 Plus (trần kính) Giá niêm yết 969 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 7 Mitsubishi Xforce Thêm vào so sánh Doanh số : 6.299 ( 2.683 - 2.598 - 1.018 ) Giá niêm yết: 605 triệu - 720 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (3) Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết: 605 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết: 720 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết 605 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết 720 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 8 Ford Territory Thêm vào so sánh Doanh số : 6.144 ( 2.763 - 1.899 - 1.482 ) Giá niêm yết: 739 triệu - 875 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (3) Ford Territory 2025 Trend Giá niêm yết: 739 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium Giá niêm yết: 819 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium X Giá niêm yết: 875 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Trend Giá niêm yết 739 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium Giá niêm yết 819 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium X Giá niêm yết 875 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 9 Ford Everest Thêm vào so sánh Doanh số : 6.101 ( 2.982 - 1.417 - 1.702 ) Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu - 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D Chi tiết các phiên bản (5) Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 209 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 335 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 440 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 629 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 129 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 209 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 335 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 440 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết 10 Mitsubishi Destinator Thêm vào so sánh Doanh số : 5.189 ( 2.011 - 1.214 - 1.964 ) Giá niêm yết: 780 triệu - 855 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (2) Mitsubishi Destinator 2025 Premium Giá niêm yết: 780 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate Giá niêm yết: 855 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Destinator 2025 Premium Giá niêm yết 780 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mitsubishi Destinator 2025 Ultimate Giá niêm yết 855 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Lương Dũng
Top xe bán chạy/chậm khác

Xe gầm cao bàn giao nhiều nhất tháng 5 Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 5 Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất tháng 5 Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.

Top xe bán nhiều tháng 5 - VinFast Limo Green giữ ngôi vương Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.


