Bỏ qua menu, đến nội dung chính
Tin nóng

10 xe gầm cao bàn giao nhiều nhất quý III

Xe15 tháng 10, 20260 lượt xem

Xe VinFast áp đảo với bộ ba VF 3, VF 5, VF 6, trong đó VF 3 bàn giao nhiều nhất với gần 18.500 xe.

10 xe gầm cao bàn giao nhiều nhất quý III

Doanh số xe VinFast VF 5 tính gộp cả Herio Green.

VinFast VF 3
VinFast VF 3

1 VinFast VF 3 Thêm vào so sánh Doanh số : 18.491 Giá niêm yết: 302 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe siêu nhỏ Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệu Xem chi tiết VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết 302 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết 2 VinFast VF 5 Thêm vào so sánh Doanh số : 11.144 Giá niêm yết: 529 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A+/B- Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệu Xem chi tiết VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết 529 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B- Xem chi tiết 3 VinFast VF 6 Thêm vào so sánh Doanh số : 6.332 Giá niêm yết: 689 triệu - 749 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết 689 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 4 Toyota Yaris Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 4.500 ( 2.287 - 1.395 - 818 ) Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 5 Mazda CX-5 Thêm vào so sánh Doanh số : 3.770 ( 2.282 - 353 - 1.135 ) Giá niêm yết: 699 triệu - 979 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (8) Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết 829 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết 849 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết 869 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết 959 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết 979 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 6 Mitsubishi Xforce Thêm vào so sánh Doanh số : 3.157 ( 1.369 - 1.258 - 530 ) Giá niêm yết: 605 triệu - 720 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (3) Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết: 605 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết: 720 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết 605 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết 720 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 7 Ford Territory Thêm vào so sánh Doanh số : 2.875 ( 1.309 - 972 - 594 ) Giá niêm yết: 739 triệu - 916 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (4) Ford Territory 2026 Trend Giá niêm yết: 739 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2026 Titanium Giá niêm yết: 819 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2026 Titanium X Giá niêm yết: 875 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2026 Platinum Giá niêm yết: 916 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2026 Trend Giá niêm yết 739 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2026 Titanium Giá niêm yết 819 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2026 Titanium X Giá niêm yết 875 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2026 Platinum Giá niêm yết 916 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 8 Ford Everest Thêm vào so sánh Doanh số : 2.615 ( 1.218 - 684 - 713 ) Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu - 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D Chi tiết các phiên bản (5) Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 209 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 335 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 440 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 629 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 129 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 209 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 335 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 440 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết 9 Kia Seltos Thêm vào so sánh Doanh số : 2.580 ( 1.652 - 314 - 614 ) Giá niêm yết: 579 triệu - 799 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (7) Kia Seltos 2024 1.5 AT Giá niêm yết: 579 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Deluxe Giá niêm yết: 599 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Deluxe Giá niêm yết: 619 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Luxury Giá niêm yết: 645 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Premium Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo GT Line Giá niêm yết: 799 triệu Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 AT Giá niêm yết 579 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Deluxe Giá niêm yết 599 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Deluxe Giá niêm yết 619 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Luxury Giá niêm yết 645 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Premium Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Kia Seltos 2024 1.5 Turbo GT Line Giá niêm yết 799 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 10 VinFast VF 8 Thêm vào so sánh Doanh số : 2.328 Giá niêm yết: 899 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 8 2026 Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 899 triệu Xem chi tiết VinFast VF 8 2026 Tiêu chuẩn Giá niêm yết 899 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Lương Dũng

Top xe bán chạy/chậm khác

Năm mẫu xe của VinFast dẫn đầu danh sách ôtô bán nhiều nhất, trong đó VF 3 bàn giao tới 18.491 xe.
Năm mẫu xe của VinFast dẫn đầu danh sách ôtô bán nhiều nhất, trong đó VF 3 bàn giao tới 18.491 xe.

10 ôtô khách Việt mua nhiều nhất Quý III Năm mẫu xe của VinFast dẫn đầu danh sách ôtô bán nhiều nhất, trong đó VF 3 bàn giao tới 18.491 xe.

Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 12 xe dẫn đầu danh sách, Isuzu mu-X xếp thứ hai với 28 xe, Hyundai Elantra ở vị trí thứ ba với 44 xe.
Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 12 xe dẫn đầu danh sách, Isuzu mu-X xếp thứ hai với 28 xe, Hyundai Elantra ở vị trí thứ ba với 44 xe.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất Quý III Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 12 xe dẫn đầu danh sách, Isuzu mu-X xếp thứ hai với 28 xe, Hyundai Elantra ở vị trí thứ ba với 44 xe.

Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 3 xe mới, Isuzu mu-X bán ít thứ hai với 4 xe, Hyundai Elantra xếp thứ ba với 16 xe.
Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 3 xe mới, Isuzu mu-X bán ít thứ hai với 4 xe, Hyundai Elantra xếp thứ ba với 16 xe.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất tháng 9 Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 3 xe mới, Isuzu mu-X bán ít thứ hai với 4 xe, Hyundai Elantra xếp thứ ba với 16 xe.

Hãng xe Việt Nam góp 6 mẫu xe trong bảng xếp hạng, VF 3 giữ vững ngôi đầu với 6.474 xe, Limo Green ở hạng hai 5.027 xe.
Hãng xe Việt Nam góp 6 mẫu xe trong bảng xếp hạng, VF 3 giữ vững ngôi đầu với 6.474 xe, Limo Green ở hạng hai 5.027 xe.

10 ôtô bán nhiều nhất Việt Nam tháng 9 Hãng xe Việt Nam góp 6 mẫu xe trong bảng xếp hạng, VF 3 giữ vững ngôi đầu với 6.474 xe, Limo Green ở hạng hai 5.027 xe.

Chia sẻ:

Bài viết liên quan