10 ôtô khách Việt mua nhiều nhất Quý III
Năm mẫu xe của VinFast dẫn đầu danh sách ôtô bán nhiều nhất, trong đó VF 3 bàn giao tới 18.491 xe.

Doanh số xe VinFast VF 5 tính gộp cả Herio Green và VF 2 tính gộp cả Minio Green.

1 VinFast VF 3 Thêm vào so sánh Doanh số : 18.491 Giá niêm yết: 302 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe siêu nhỏ Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết: 302 triệu Xem chi tiết VinFast VF 3 2024 Kèm pin Giá niêm yết 302 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết 2 VinFast Limo Green Thêm vào so sánh Doanh số : 13.634 Giá niêm yết: 699 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (1) VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết VinFast Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 3 VinFast VF 5 Thêm vào so sánh Doanh số : 11.144 Giá niêm yết: 529 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ cỡ A+/B- Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết: 529 triệu Xem chi tiết VinFast VF 5 2023 Plus Giá niêm yết 529 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ cỡ A+/B- Xem chi tiết 4 VinFast VF 6 Thêm vào so sánh Doanh số : 6.332 Giá niêm yết: 689 triệu - 749 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết: 689 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Eco Giá niêm yết 689 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết VinFast VF 6 2023 Plus Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 5 VinFast VF 2 Thêm vào so sánh Doanh số : 5.560 Giá niêm yết: 188 triệu Nguồn gốc: Sản xuất trong nước Loại xe: Hatchback Phân khúc: Xe siêu nhỏ Chi tiết các phiên bản (1) VinFast VF 2 2026 Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 188 triệu Xem chi tiết VinFast VF 2 2026 Tiêu chuẩn Giá niêm yết 188 triệu Nguồn gốc Sản xuất trong nước Loại xe Hatchback Phân khúc Xe siêu nhỏ Xem chi tiết 6 Toyota Yaris Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 4.500 ( 2.287 - 1.395 - 818 ) Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 7 Mazda CX-5 Thêm vào so sánh Doanh số : 3.770 ( 2.282 - 353 - 1.135 ) Giá niêm yết: 699 triệu - 979 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (8) Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết 829 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết 849 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết 869 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết 959 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết 979 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 8 Toyota Innova Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 3.336 ( 951 - 312 - 2.073 ) Giá niêm yết: 730 triệu - 960 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (3) Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết: 730 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết: 825 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết: 960 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết 730 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết 825 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết 960 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 9 Mitsubishi Xforce Thêm vào so sánh Doanh số : 3.157 ( 1.369 - 1.258 - 530 ) Giá niêm yết: 605 triệu - 720 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (3) Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết: 605 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết: 720 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết 605 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết 720 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 10 Ford Territory Thêm vào so sánh Doanh số : 2.875 ( 1.309 - 972 - 594 ) Giá niêm yết: 739 triệu - 875 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (3) Ford Territory 2025 Trend Giá niêm yết: 739 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium Giá niêm yết: 819 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium X Giá niêm yết: 875 triệu Xem chi tiết Ford Territory 2025 Trend Giá niêm yết 739 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium Giá niêm yết 819 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Ford Territory 2025 Titanium X Giá niêm yết 875 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Lương Dũng
Top xe bán chạy/chậm khác

10 ôtô khách Việt mua ít nhất Quý III Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 12 xe dẫn đầu danh sách, Isuzu mu-X xếp thứ hai với 28 xe, Hyundai Elantra ở vị trí thứ ba với 44 xe.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất tháng 9 Ford Mustang Much-E chỉ bàn giao 3 xe mới, Isuzu mu-X bán ít thứ hai với 4 xe, Hyundai Elantra xếp thứ ba với 16 xe.

10 ôtô bán nhiều nhất Việt Nam tháng 9 Hãng xe Việt Nam góp 6 mẫu xe trong bảng xếp hạng, VF 3 giữ vững ngôi đầu với 6.474 xe, Limo Green ở hạng hai 5.027 xe.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 8 Toyota Vios trở lại đỉnh bảng xếp hạng doanh số tháng 8, đẩy Honda City xuống thứ ba, Mazda2 leo lên thứ hai so với tháng trước.




