10 ôtô xăng, dầu bán nhiều nhất tháng 6
Toyota Innova Cross lần đầu tiên leo lên đỉnh bảng xếp hạng doanh số hàng tháng trong năm 2026 với 1.670 xe.

Thêm vào so sánh Doanh số : 1.670 ( 438 - 122 - 1.110 ) Giá niêm yết: 730 triệu - 960 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ trung Chi tiết các phiên bản (3) Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết: 730 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết: 825 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết: 960 triệu Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0G Giá niêm yết 730 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0V Giá niêm yết 825 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết Toyota Innova Cross 2023 2.0HEV Giá niêm yết 960 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ trung Xem chi tiết 2 Toyota Yaris Cross Thêm vào so sánh Doanh số : 1.206 ( 522 - 418 - 266 ) Giá niêm yết: 650 triệu - 728 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (2) Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết: 650 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết: 728 triệu Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 V Giá niêm yết 650 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Toyota Yaris Cross 2023 HEV Giá niêm yết 728 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 3 Mazda CX-5 Thêm vào so sánh Doanh số : 1.144 ( 665 - 164 - 315 ) Giá niêm yết: 699 triệu - 979 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe cỡ vừa hạng C Chi tiết các phiên bản (8) Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết: 749 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết: 789 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết: 829 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết: 849 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết: 869 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết: 959 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết: 979 triệu Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Deluxe Tùy chọn Giá niêm yết 749 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Luxury Giá niêm yết 789 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Active Giá niêm yết 829 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Sport Giá niêm yết 849 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.0 Premium Exclusive Giá niêm yết 869 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Sport Giá niêm yết 959 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết Mazda CX-5 2024 2.5 Signature Exclusive Giá niêm yết 979 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C Xem chi tiết 4 Mitsubishi Xforce Thêm vào so sánh Doanh số : 1.095 ( 422 - 482 - 191 ) Giá niêm yết: 605 triệu - 720 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (3) Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết: 605 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết: 665 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết: 720 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 GLX Giá niêm yết 605 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Luxury Giá niêm yết 665 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Mitsubishi Xforce 2026 Ultimate Giá niêm yết 720 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 5 Mitsubishi Xpander Thêm vào so sánh Doanh số : 1.051 ( 327 - 234 - 490 ) Giá niêm yết: 560 triệu - 699 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: MPV Phân khúc: MPV cỡ nhỏ Chi tiết các phiên bản (4) Mitsubishi Xpander 2025 MT Giá niêm yết: 560 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xpander 2025 AT Giá niêm yết: 598 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xpander 2025 AT Premium Giá niêm yết: 659 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xpander 2025 Cross Giá niêm yết: 699 triệu Xem chi tiết Mitsubishi Xpander 2025 MT Giá niêm yết 560 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết Mitsubishi Xpander 2025 AT Giá niêm yết 598 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết Mitsubishi Xpander 2025 AT Premium Giá niêm yết 659 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết Mitsubishi Xpander 2025 Cross Giá niêm yết 699 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe MPV Phân khúc MPV cỡ nhỏ Xem chi tiết 6 Toyota Hilux Thêm vào so sánh Doanh số : 1.000 ( 406 - 303 - 291 ) Giá niêm yết: 632 triệu - 903 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Bán tải Phân khúc: Bán tải cỡ trung Chi tiết các phiên bản (3) Toyota Hilux 2026 Standard 2.8 4x2 MT Giá niêm yết: 632 triệu Xem chi tiết Toyota Hilux 2026 Pro 2.8 4x2 AT Giá niêm yết: 706 triệu Xem chi tiết Toyota Hilux 2026 Trailhunter 2.8 4x4 AT Giá niêm yết: 903 triệu Xem chi tiết Toyota Hilux 2026 Standard 2.8 4x2 MT Giá niêm yết 632 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Toyota Hilux 2026 Pro 2.8 4x2 AT Giá niêm yết 706 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Toyota Hilux 2026 Trailhunter 2.8 4x4 AT Giá niêm yết 903 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết 7 Honda City Thêm vào so sánh Doanh số : 912 ( 368 - 240 - 304 ) Giá niêm yết: 499 triệu - 569 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Sedan Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (3) Honda City 2023 G Giá niêm yết: 499 triệu Xem chi tiết Honda City 2023 L Giá niêm yết: 539 triệu Xem chi tiết Honda City 2023 RS Giá niêm yết: 569 triệu Xem chi tiết Honda City 2023 G Giá niêm yết 499 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Honda City 2023 L Giá niêm yết 539 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Honda City 2023 RS Giá niêm yết 569 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Sedan Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết 8 Ford Ranger Thêm vào so sánh Doanh số : 852 ( 424 - 165 - 263 ) Giá niêm yết: 669 triệu - 1 tỷ 093 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: Bán tải Phân khúc: Bán tải cỡ trung Chi tiết các phiên bản (7) Ford Ranger 2026 XL 2.0 4x4 MT Giá niêm yết: 669 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 MT Giá niêm yết: 669 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 AT Giá niêm yết: 707 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 776 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 949 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Stormtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 039 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 3.0 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 093 triệu Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XL 2.0 4x4 MT Giá niêm yết 669 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 MT Giá niêm yết 669 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x2 AT Giá niêm yết 707 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 XLS 2.0 4x4 AT Giá niêm yết 776 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết 949 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Stormtrak 2.0 4x4 AT Giá niêm yết 1 tỷ 039 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết Ford Ranger 2026 Wildtrak 3.0 4x4 AT Giá niêm yết 1 tỷ 093 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe Bán tải Phân khúc Bán tải cỡ trung Xem chi tiết 9 Ford Everest Thêm vào so sánh Doanh số : 818 ( 466 - 149 - 203 ) Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu - 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc: Nhập khẩu Loại xe: SUV Phân khúc: Xe cỡ trung hạng D Chi tiết các phiên bản (5) Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 129 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 209 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết: 1 tỷ 335 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 440 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết: 1 tỷ 629 triệu Xem chi tiết Ford Everest 2026 Active 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 129 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Sport 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 209 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x2 Giá niêm yết 1 tỷ 335 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum 2.0 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 440 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết Ford Everest 2026 Platinum+ 2.3 AT 4x4 Giá niêm yết 1 tỷ 629 triệu Nguồn gốc Nhập khẩu Loại xe SUV Phân khúc Xe cỡ trung hạng D Xem chi tiết 10 Hyundai Creta Thêm vào so sánh Doanh số : 787 Giá niêm yết: 599 triệu - 715 triệu Nguồn gốc: Lắp ráp Loại xe: Crossover Phân khúc: Xe nhỏ hạng B Chi tiết các phiên bản (4) Hyundai Creta 2025 1.5 Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 599 triệu Xem chi tiết Hyundai Creta 2025 1.5 Đặc biệt Giá niêm yết: 659 triệu Xem chi tiết Hyundai Creta 2025 1.5 Cao cấp Giá niêm yết: 705 triệu Xem chi tiết Hyundai Creta 2025 1.5 N Line Giá niêm yết: 715 triệu Xem chi tiết Hyundai Creta 2025 1.5 Tiêu chuẩn Giá niêm yết 599 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Hyundai Creta 2025 1.5 Đặc biệt Giá niêm yết 659 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Hyundai Creta 2025 1.5 Cao cấp Giá niêm yết 705 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Hyundai Creta 2025 1.5 N Line Giá niêm yết 715 triệu Nguồn gốc Lắp ráp Loại xe Crossover Phân khúc Xe nhỏ hạng B Xem chi tiết Lương Dũng
Top xe bán chạy/chậm khác

Xe gầm cao bàn giao nhiều nhất tháng 5 Ba mẫu xe thương hiệu Việt dẫn đầu danh sách xe SUV/crossover bán nhiều nhất tháng, trong đó VinFast VF 3 giữ vững ngôi vương từ đầu năm.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 5 Ba mẫu sedan cỡ B Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent giữ nhịp bán nhiều ở top đầu doanh số xe gầm thấp hàng tháng.

10 ôtô khách Việt mua ít nhất tháng 5 Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.

Top xe bán nhiều tháng 5 - VinFast Limo Green giữ ngôi vương Xe VinFast áp đảo danh sách với 6 trên 10 ôtô bán chạy nhất tháng 5, trong đó 5 mẫu xe giữ 5 vị trí đầu tiên.


